deserve
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xứng đáng
Câu ví dụ
The antinatalists are right, humanity really deserves to die out.Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
Everyone deserves a second chance.Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2
His theory deserves consideration.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›