desktop
Tiếng AnhB2Nghĩa
- màn hình nền; máy để bàn
Câu ví dụ
GNOME is a desktop environment.GNOME là một môi trường desktop.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›