despise
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khinh bỉ
Câu ví dụ
I utterly despise formal writing!Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!
I despise money.Tôi khinh thường tiền.
They despise her.Họ khinh thường cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›