destiny
Tiếng AnhB2Nghĩa
- số phận; định mệnh
Câu ví dụ
No one can escape their destiny.Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình.
I don't know if I believe in destiny, but this meeting feels like a sign.Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›