devil
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ma quỷ
Câu ví dụ
The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki.Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.
What the devil were you doing?Cậu đã làm điều gì mờ ám vậy?
Talk of the devil and he is sure to appear.Vừa nhắc đến Tào Tháo, Tào Tháo đã xuất hiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›