developing
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đang phát triển
Câu ví dụ
Good technicians are in short supply in the developing countries.Những quốc gia đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›