devoted
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tận tụy; hết lòng
Câu ví dụ
She devoted her life to the study of science.Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›