detective
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thám tử
Câu ví dụ
Nancy Drew is one of the best-known girl detectives.Nancy Drew là một trong những nữ thám tử nổi tiếng nhất.
Tom is a detective.Tom là thám tử.
He behaved as if he were a detective; I think he reads too many detective stories.Anh ta cứ hành động giống như một thám tử. Tôi nghĩ chắc anh ta đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›