dock
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bến tàu
Câu ví dụ
The engineers drew up plans for a new dock.Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›