dorm
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ký túc xá
Câu ví dụ
She committed suicide by jumping off the roof of the girls' dorm.Cô ấy đã tự tử bằng cách nhảy từ mái nhà của ký túc xá nữ xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›