efficient
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hiệu quả; năng suất
Câu ví dụ
Tom is efficient.Tom là người năng suất.
The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một bộ máy vô cùng hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›