eloquence
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tài hùng biện
Câu ví dụ
We marveled at the little boy's eloquence.Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›