emergency
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tình trạng khẩn cấp
Câu ví dụ
The plane had to make an emergency landing.Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp.
There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
Press this button in case of emergency.Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKhám bệnh · 5 phút · miễn phí
›