NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

emergency

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • tình trạng khẩn cấp

Câu ví dụ

The plane had to make an emergency landing.Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp.
There is a declared state of emergency.Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
Press this button in case of emergency.Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKhám bệnh · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2