empty
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trống rỗng
Câu ví dụ
Choose the correct answer that fills the empty space.Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
Without you, my life would have been totally empty.Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng.
It is hard for an empty sack to stand straight.Phú quý sinh lễ nghĩa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›