enormous
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khổng lồ
Câu ví dụ
An elephant is an enormous animal.Voi là một loài động vật to khổng lồ.
The earthquake caused enormous damage.Trận động đất đã gây thiệt hại to lớn.
Russia is an enormous country, but most of its territory is quite inhospitable.Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›