estate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bất động sản; điền trang
Câu ví dụ
I agree with the opinion that real estate is overpriced.Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.
Edward inherited his uncle's estate.Edward thừa kế đất đai của chú cậu ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›