NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

excel

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • xuất sắc; giỏi

Câu ví dụ

I simply excel in every aspect of life.Tôi chỉ đơn giản là thành thạo mọi lĩnh vực của cuộc sống.
Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years.Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2