excel
Tiếng AnhB2Nghĩa
- xuất sắc; giỏi
Câu ví dụ
I simply excel in every aspect of life.Tôi chỉ đơn giản là thành thạo mọi lĩnh vực của cuộc sống.
Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years.Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›