experiment
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thí nghiệmB1
- thí nghiệm; thử nghiệmB2
Câu ví dụ
This country successfully conducted a nuclear experiment.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
Those two experiments yielded similar results.Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.
The experiment proved to be successful.Thí nghiệm được đánh giá là thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›