fallen
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đã ngã; tử trận
Câu ví dụ
I think I've fallen in love with you.Anh nghĩ là anh yêu em mất rồi.
He has fallen in love with me.Anh ấy phải lòng tớ.
Tom has fallen for Mary's trap.Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 37 · 5 phút · miễn phí
›