farther
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xa hơn
Câu ví dụ
He is too tired to go any farther.Anh ta quá mệt đến nỗi không đi xa hôn được nữa.
They went on walking farther.Họ tiếp tục đi xa hơn.
As I recall, Tom's house is a little farther in from the main road.Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 37 · 5 phút · miễn phí
›