NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

farther

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • xa hơn

Câu ví dụ

He is too tired to go any farther.Anh ta quá mệt đến nỗi không đi xa hôn được nữa.
They went on walking farther.Họ tiếp tục đi xa hơn.
As I recall, Tom's house is a little farther in from the main road.Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 37 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1