fashionable
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hợp thời trang
Câu ví dụ
This style of hat is very fashionable at the moment.Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.
He has a fashionable style.Anh ấy có một gu thời trang tốt.
I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable.Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 38 · 5 phút · miễn phí
›