financial
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thuộc tài chính
Câu ví dụ
He knows all financial stuff, like stocks and bonds.Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.
Her financial support is indispensable to this project of ours.Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta.
How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning?Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›