finding
Tiếng AnhB1Nghĩa
- phát hiện
Câu ví dụ
I asked Tom to confirm my findings.Tôi đã yêu cầu Tom xác nhận những phát hiện của tôi.
Finding the right opportunity requires patience.Để tìm ra cơ hội thuận lợi, cần phải có sự kiên nhẫn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 38 · 5 phút · miễn phí
›