firm
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chắc chắn; cứng; công ty
Câu ví dụ
He worked day and night in the interest of his firm.Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›