fog
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sương mù
Câu ví dụ
London is no longer a city of fog.London chẳng còn là thành phố sương mù nữa.
The thick fog makes it hard to see ahead.Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
The flight was cancelled because of the thick fog.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›