foresee
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thấy trước
Câu ví dụ
The aim of science is, as has often been said, to foresee, not to understand.Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›