former
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trước đây; cũ
Câu ví dụ
Tom met his former teacher in a supermarket.Tom đã gặp giáo viên cũ trong siêu thị.
The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
Tom is a former bodybuilder.Tom trước đây là một vận động viên thể hình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›