formal
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trang trọng
Câu ví dụ
She bought a formal dress for the Christmas Ball.Cô ấy đã mua một chiếc đầm trang trọng cho buổi dạ hội Giáng sinh.
I utterly despise formal writing!Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›