foundation
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nền móng; quỹ
Câu ví dụ
Good sleep is the foundation of good health.Giấc ngủ ngon là nền tảng cho sức khoẻ tốt.
Algebra is a foundation of machine learning.Đại số là nền tảng của học máy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›