frequently
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thường xuyên
Câu ví dụ
In the last few years it happened frequently.Điều này thường xuyên xảy ra trong những năm gần đây.
Indonesia frequently experiences earthquakes.Indonesia thường xuyên trải qua động đất.
He frequently moves from one place to another because of the nature of his work.Anh ấy thường chuyển từ nơi này sang nơi khác do tính chất công việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›