furious
Tiếng AnhB2Nghĩa
- giận dữ
Câu ví dụ
Even though he apologized, I'm still furious.mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
He said that he was furious.Anh ấy đã nói rằng anh ấy rất tức giận
Tom will likely be furious.Tom có lẽ sẽ tức điên lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›