furiously
Tiếng AnhB2Nghĩa
- giận dữ
Câu ví dụ
Colorless green ideas sleep furiously.Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›