NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

👋 goodbye

/ɡʊdˈbaɪ/
Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • Tạm biệt

Câu ví dụ

Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate.Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
She wrote me a goodbye letter.Cô ấy viết cho tôi một lá thư từ biệt.
I never said goodbye.Tôi không bao giờ chào tạm biệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngChào hỏi & Giới thiệu · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A1