✅ yes
/jes/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- VângA1
- vâng; cóA1
Câu ví dụ
Yes, I have a problem with you Americans!Ừ đấy, tôi có vấn đề với người Mỹ các người!
This is why he said yes to you.Đây là lý do vì sao anh ấy nói đồng ý với bạn.
"Do you know me?" "Yes, I know you.""Bạn có biết tôi không?" "Có chứ."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›