you
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bạn; các bạn
Câu ví dụ
It's because you don't want to be alone.Đó là vì bạn không muốn đơn độc.
It turns out you were right about that.Hoá ra cậu đã đúng về điều đó.
There's a problem there that you don't see.Có 1 vấn đề ở đó mà bạn không nhìn thấy
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›