yellow
Tiếng AnhA1Nghĩa
- vàng; màu vàng
Câu ví dụ
First the traffic light turns yellow, then red.Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ.
My mother bought my little brother a yellow umbrella.Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
The door of the office is yellow.Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›