yard
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sân; thước Anh
Câu ví dụ
There are three boys in the yard.Có ba cậu bé trong sân.
Give him an inch and he'll take a yard.Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước
I saw my neighbor's dog running in my yard.Tôi nhìn thấy con chó nhà hàng xóm chạy trong sân của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›