wrong
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sai
Câu ví dụ
I'm the only one that did that wrong.Tôi là người duy nhất đã làm sai việc đó.
He put the batteries the wrong way in.Anh ấy đã đặt những viên pin sai cách.
Tom's biggest fear is marrying the wrong girl.Tom sợ nhất là lấy nhầm người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›