worker
Tiếng AnhA1Nghĩa
- công nhân; người lao động
Câu ví dụ
The workers are threatening to go on strike.Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
He is a worker at a car factory.Anh ấy là công nhân tại một nhà máy ô tô.
The workers pushed for a raise in salary.Những người lao động yêu cầu được tăng lương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›