work
Tiếng AnhA1Nghĩa
- công việc; tác phẩm; làm việc; hoạt động
Câu ví dụ
The doctor is working from morning til night.Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.
So he works at this factory, does he?Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không?
Tom's work has gone from bad to worse.Sản phẩm của Tom đã trở nên còn tệ hơn trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›