writer
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhà văn; người viết
Câu ví dụ
Most writers are sensitive to criticism.Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
Tom is an excellent writer.Tom là một nhà văn suất sắc.
Tom is a writer.Tom là nhà văn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›