worry
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nỗi loA1
- lo lắngA2
Câu ví dụ
If you worry too much, you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
Don't worry too much, or you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
I'll tell Mary she's got nothing to worry about.Tôi sẽ nói với Mary là cô ấy không cần phải lo lắng gì hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›