grandma
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bà
Câu ví dụ
My grandma always wakes up early in the morning.Bà tôi luôn thức dậy sớm vào buổi sáng.
Even my grandma can send an SMS.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›