grandfather
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ông
Câu ví dụ
My grandfather is very hard to please.Ông tôi rất khó chiều.
My grandfather tells us about old things.Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ.
Tom's grandfather was a concentration camp survivor.Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›