uncle
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chú; bác; cậu
Câu ví dụ
David got the job through his uncle.David đã xin được việc nhờ vào chú của mình.
He is not my father, he is my uncle.Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›