NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

uncle

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • chú; bác; cậu

Câu ví dụ

David got the job through his uncle.David đã xin được việc nhờ vào chú của mình.
He is not my father, he is my uncle.Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1