ugly
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xấu xí
Câu ví dụ
I think that house looks really ugly and not pretty.Tôi nghĩ ngôi nhà đó trông thực sự xấu và không được đẹp.
The ugly clouds were getting closer, so we went inside.Mây đen kéo tới gần, nên chúng tôi đi vào trong.
Why are you so ugly?Sao mày xấu thế?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›