grandmother
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bà
Câu ví dụ
My grandmother was gradually becoming forgetful and frail.Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
My grandmother is still very active at eighty-five.Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.
My grandmother taught me this pâté recipe.Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›