aunt
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cô; dì; bác gái
Câu ví dụ
My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
My aunt sent me a birthday present.Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
My mother's sister is my aunt.Em gái của mẹ tôi là dì tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›