autumn
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mùa thu
Câu ví dụ
I like to wear a sweater in autumn.Tôi thích mặc áo len vào mùa thu.
You eat mooncakes during the Mid-Autumn Festival.Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
The weather's often windy and cool in autumn.Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›