NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bad

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • xấu; tồi

Câu ví dụ

Tom came in spite of the bad weather.Tom đã đến dù cho thời tiết xấu.
You shouldn't eat this meat. It smells bad.Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm.
Tom's work has gone from bad to worse.Sản phẩm của Tom đã trở nên còn tệ hơn trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1