bad
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xấu; tồi
Câu ví dụ
Tom came in spite of the bad weather.Tom đã đến dù cho thời tiết xấu.
You shouldn't eat this meat. It smells bad.Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm.
Tom's work has gone from bad to worse.Sản phẩm của Tom đã trở nên còn tệ hơn trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›